tiềm năng

Danh từ
Danh từ
  1. Khả năng, năng lực tiềm tàng.
    • Có tiềm năng về du lịch.
    • Khai thác tiềm năng.

Câu ví dụ thêm

  • Công trình của Benedito có tiềm năng thúc đẩy lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.Benedito's work has the potential to advance the field of artificial intelligence.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tiềm năng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh potential
🇨🇳 Tiếng Trung 潜力 qián lì
🇫🇷 Tiếng Pháp potentiel
🇷🇺 Tiếng Nga потенциальный потенциа́льный · потенциал потенциа́л
🇹🇭 Tiếng Thái ศักยภาพ sàk-ká-yá-phâap
🇮🇹 Tiếng Ý potenziale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiềmâm đầu t · vần iêm · thanh huyền
năngâm đầu n · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiềm năng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.