Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuốc năng

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.
    • Bật tuốc năng.

Cấu tạo âm tiết

tuốcâm đầu t · vần uôc · thanh sắc
năngâm đầu n · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuốc năng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.