Danh từ
- Năng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
"năng lượng tái tạo" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | erneuerbare · Energie · regenerative |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | energia · rinnovabile |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
| lượng | âm đầu l · vần ương · thanh nặng |
| tái | âm đầu t · vần ai · thanh sắc |
| tạo | âm đầu t · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "năng lượng tái tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.