tạo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
aovần
nặngthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "tao"

"tạo" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. Chức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tạo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tạo"

Từ có "tạo" ở sau

chế tạoSử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.đào tạoLàm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định.sáng tạoTìm thấy và làm nên cái mới.nhân tạo(xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.giả tạoMột điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.tái tạoTạo ra lại, làm ra lại.trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.kiến tạoKiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất.năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.tu tạoSửa sang và xây dựng.tôn tạoSửa chữa chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử.ngụy tạo.thiên tạoCó một cách tự nhiên, không phải do người làm ra.con tạo xoay vầnCái cù xoay tròn như cuộc đời chỉ là vòng tròn.tân tạoMới làm ra.phìa tạoGiai cấp thống trị trong xã hội dân tộc Thái thời trước.thông khí nhân tạoPhương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.Con tạoChỉ tạo hóa. Xem Hóa nhi.

Cùng vần "ao", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.