tạo hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.
    • Bàn tay của tạo hóa.

Câu ví dụ thêm

  • Thuyết tạo hóa là phản khoa học.Creationism is pseudoscience.

"tạo hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nature (creator)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tạo hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.