Danh từ
- Phương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.
Cấu tạo âm tiết
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| tạo | âm đầu t · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thông khí nhân tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.