thông khí nhân tạo

Danh từ
Danh từ
  1. Phương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thông khí nhân tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.