dạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "dao"
"dạo" là một từ
Danh từ, Động từ. Khoảng thời gian nào đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dạo"
dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.dạo nhạc(Nhạc) lặp lại sau khi bài hát kết thúc. Đồng nghĩa với nhạc dạo.dạo mátĐi lòng vòng để hóng mát.
Từ có "dạo" ở sau
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.