dạo cảnh

Động từ
Động từ
  1. Đi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

dạoâm đầu d · vần ao · thanh nặng
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dạo cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.