thạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "thao"
"thạo" là một từ
Tính từ. Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thạo" ở sau
thành thạoRất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng.thông thạoHiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục.tinh thạoNắm vững kỹ thuật.
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.