Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thạo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
aovần
nặngthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "thao"

"thạo" là một từ

Tính từ. Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn. Xem đủ nghĩa →

Từ có "thạo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.