thào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "thao"
"thào" là một từ
Phó từ, Động từ. Thoáng qua. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thào"
Từ có "thào" ở sau
thều thàoNói rất nhỏ và yếu ớt như hụt hơi, nghe không rõ.thì thàoNói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.