thào

Phó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ao
Phó từ
  1. Thoáng qua.
    • Gió thào một cái.
  2. Không đậm đà, thân thiết.
    • Quen thào không thể đằm thắm được.
Động từ
  1. chửi.
    • thào hẩư chă̱n nâng

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thào"

Cấu tạo âm tiết

thàoâm đầu th · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.