thào
- Thoáng qua.
- Gió thào một cái.
- Không đậm đà, thân thiết.
- Quen thào không thể đằm thắm được.
- chửi.
- thào hẩư chă̱n nâng
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thào"
thều thàoNói rất nhỏ và yếu ớt như hụt hơi, nghe không rõ.thào thợtNhạt nhẽo.thì thàoNói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.Thào Chư PhìnMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.