thao
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰaːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tơ thô, to sợi, không sạch gút.
- Sợi thao.
- Hàng dệt bằng thao.
- Thắt lưng thao.
- Tua kết bằng tơ, chỉ.
- Nón quai thao.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thao"
躁thao, táo舀du, yểu, thao饀thao, khám, đào㢭thao掏thao, đào挑thiểu, thao, khiêu, thiêu, tra綢thao, trừu, trù洮thao, đào, dao謟thao㴞thao撡thao弢thao, tỉ, tỷ縧thao䬭thao本bản, thao, bổn搯thao, đào
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thao"
thể thaoNhững hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).thao túngNắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.thao tácSự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.thao lượcTài dùng binh.thao luyệnLuyện tập để nâng cao kĩ năng.mô tô thể thaoLoại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh khoảng 125 cm3.thao thao(Dòng nước) cuộn chảy không ngừng.thao thao(Dòng nước) cuộn chảy không ngừng.thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.thao trườngBãi tập quân sự hoặc thể thao.thao diễnTrình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.thao thứcTrằn trọc, trăn trở không sao ngủ được vì có điều phải suy nghĩ, không yên.thao láoNói mắt mở to.nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.hội thaoCuộc thao diễn để kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện các thao tác kỹ thuật, chiến thuật, đội ngũ, thể thao quân sự.thao giảngHoạt động được tổ chức trong nhà trường nhằm đánh giá các phương pháp dạy học mới, chất lượng giáo viên và chất lượng của chương trình giáo dục. Thường mang tính hình thức để thi đua nhưng không có giá trị thực chất.thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.