夲
bảnHán Việt
thaoHán Việt · Nôm
đầuHán Việt
bổnHán Việt
vốnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5932
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bản — Hán Việt. Chữ cùng âm "bản" · âm tiết bản
- thao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thao" · âm tiết thao
- đầu — Hán Việt. Chữ cùng âm "đầu" · âm tiết đầu
- bổn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bổn" · âm tiết bổn
- vốn — Nôm. Chữ cùng âm "vốn" · âm tiết vốn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 夲 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
advance quickly; to go back and forth; origin, source
Chữ khác cũng đọc là "bản"
Chữ khác cũng đọc là "thao"
Chữ khác cũng đọc là "đầu"
Chữ khác cũng đọc là "bổn"
Chữ khác cũng đọc là "vốn"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奔bôn奪đoạt天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奄yêm奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 夲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 夲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 夲 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).