笨
bátHán Việt · Nôm
bảnHán Việt
thểHán Việt · Nôm
bổnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7B28
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bát" · âm tiết bát
- bản — Hán Việt. Chữ cùng âm "bản" · âm tiết bản
- thể — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thể" · âm tiết thể
- bổn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bổn" · âm tiết bổn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 笨 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
foolish, stupid, dull; awkward
Chữ khác cũng đọc là "bát"
Chữ khác cũng đọc là "bản"
Chữ khác cũng đọc là "thể"
Chữ khác cũng đọc là "bổn"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng简giản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 笨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 笨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 笨 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).