thể
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰe˧˩] · Huế [tʰej˧˨] · Sài Gòn [tʰej˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trạng thái.
- Thể đặc.
- Thể lỏng.
- Hình thức văn, thơ.
- Thể lục bát.
- Nói tắt cho "thể tất", nghĩa là xin thứ lỗi .
- Tôi có việc bận đến chậm xin hội nghị thể cho.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thể"
采thể, biện, thái, thải彩thể, thái, thải笨bát, bản, thể, bổn醍thể, đề菜thể, thái躰thể体bản, thể, bổn綵thể, thái, thải體thể骵thể玼thể, thí, tỳ, tì, thử体thể醍đề, thể
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thể"
không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.thể thaoNhững hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.chủ thểBộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.cụ thểTồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.cơ thểToàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.tập thểToàn bộ những người nói trên.thể dụcCác động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.tổng thểnói tới cái gì đó bao quát hết tất cảnhư thểGiống với.có thểCó khả năng làm được hoặc xảy ra.toàn thểTất cả mọi thành viên.thể chấtMặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.giải thểTan rã.thân thểPhần vật chất của người hoặc động vật.thể tíchĐại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.cá thểTừng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.đại thểNhững nét lớn của sự việc, sự vật (nói tổng quát).ty thểBào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi nguồn năng lượng cần thiết cho hoạt động chức năng và hô hấp của tế bào.hình thểHình dáng bên ngoài nói chung.thể nàoNhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.thể loạiToàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.ngọc thểTừ tôn xưng thân thể người khác.chỉnh thểThể, khối thống nhất, trong đó có đầy đủ các bộ phận nằm trong mối quan hệ chặt chẽ, hữu cơ với nhau.vật thểVật có những thuộc tính vật lý nhất định.đoàn thểTổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận.thể dịchChất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ.thi thểXác người chết.thể hìnhHình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.thể tàiHình thức viết văn.thể diệnNhững cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).thể lựcSức khoẻ của cơ thể con người.khách thểĐối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.quần thểNhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).nhân thểCùng một lúc.giá thểCách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.thể theo(Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).bản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.chính thểHình thức tổ chức của một nhà nước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.