giá thể

Danh từ
Danh từ
  1. Cách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.
    • Giá thể nuôi hàu.

"giá thể" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh growing media

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giá thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.