thế
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰe˧˦] · Huế [tʰej˨˩˦] · Sài Gòn [tʰej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Vch.; kết hợp hạn chế) . Đời, thế gian.
- Cuộc thế.
- Miệng thế mỉa mai.
- Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của con người.
- Thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ.
- Cờ đang thế bí.
- Thế mạnh.
- Cậy thế làm càn.
- Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt.
- Cứ thế mà làm.
- Nghĩ như thế cũng phải.
- Bao giờ chả thế.
- Thế này thì ai chịu được.
- (Thường dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đầu phân câu, và thường là trong câu nghi vấn) . Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc hiện thực trước mắt, của điều muốn nói, muốn hỏi. bao giờ thì xong?
- Thế tôi đi nhé!
- Ai bảo cho nó biết thế?
- Nó đồng ý rồi, thế còn anh?
- (Thường dùng ở cuối câu biểu cảm) . Từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận thức ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của bản thân mình.
- Ở đây nóng thế!
- Sao mà vui thế!
- Giỏi thế!
- Ghét thế không biết! (kng. ).
- Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay.
- Thiếu phân đạm thì tạm thế phân xanh vào.
- Bố bận, con đi thế.
- Giao cho làm tin để vay tiền.
- Thế ruộng.
- Thế vợ đợ con.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thế"
鬀thế鬄thích, thế切thế, thiết漆thế, tất𠀍thế砌xế, thế, thiết沏thế, thiết涕thế丗tạp, thế世thế薙trĩ, thế𩮜thế洟di, thế鮜thế㬱thế貰thế, thải
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thế" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | so; like that; thus |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | so |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | так |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | così |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thế"
thế giớiTổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.thế nàoTổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.thế kỷkhoảng thời gian bằng 100 nămnhư thếĐúng như việc ấy.thế hệLớp người cùng một lứa tuổi.vì thếK. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.tư thếCách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.thế làNhư vậy thì kết quả là.thế thìL. Cho nên.thế gianCõi đời.tình thếTình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.thế lựcSức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.thế màTừ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.thế vậnSố phận may rủi của xã hội (cũ).Yên ThếMột huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.dương thếNhư dương gian.khí thếSức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.thế giaMột gia tộc có nhiều đời vinh hiển.thế tục(Cũ; id.) . Tập tục ở đời (nói khái quát).lợi thếThế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.thế vận hộiolympic.thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.ưu thếThế mạnh hơn.thế năngLà dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén bên trong bản thân, điện tích hoặc các yếu tố khác.tiếng thếTuy vậy.Thế Tôn(Phật giáo) một tôn hiệu của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni, được tăng sĩ và tín đồ Phật giáo dùng để tỏ lòng cung kính.điện thếĐại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.bề thếThế lực lớn lao.yếu thếChỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.thế ỷ dốc(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.cao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thếtâm thếTâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát).xu thếChiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.