Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thế giới

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰe˧˦ zəːj˧˦] · Huế [tʰej˨˩˦ jəːj˨˩˦] · Sài Gòn [tʰej˦˥ jəːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.
    • Thế giới vật chất.
    • Nhận thức và cải tạo thế giới.
  2. Trái Đất, về mặt là nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trái Đất.
    • Bản đồ thế giới.
    • Đi vòng quanh thế giới.
    • Một hành động bị cả thế giới lên án.
  3. Xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác.
    • Thế giới tư bản.
    • Thế giới phương Tây.
  4. Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các khu vực, lĩnh vực khác.
    • Tìm hiểu thế giới động vật.
    • Thế giới âm thanh.
    • Đi sâu vào thế giới nội tâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thế giới" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh world
🇨🇳 Tiếng Trung 世界 shì jiè
🇯🇵 Tiếng Nhật 世界 せかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 세계 segye
🇫🇷 Tiếng Pháp le monde
🇩🇪 Tiếng Đức die Welt
🇷🇺 Tiếng Nga мир · мировой мирово́й
🇹🇭 Tiếng Thái โลก lôok
🇮🇹 Tiếng Ý il mondo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thế giới"

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thế giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.