Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thề

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰe˨˩] · Huế [tʰej˦˩] · Sài Gòn [tʰej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. thề thốt.
  2. Cam đoan làm trọn việc gì bằng lời lẽ nghiêm chỉnh.
  3. Quyết tâm.
    • Thề không đội trời chung với giặc.

Câu ví dụ thêm

  • Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.They had to promise to obey the laws of Mexico.
  • Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.The doctor broke the Hippocratic Oath.
  • Tôi thề đây là việc tôi làm mỗi sáng.I swear this is what I do every morning.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 誓.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thề" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh swear · to swear (an oath)
🇨🇳 Tiếng Trung 发誓 fā shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 誓う ちかう
🇫🇷 Tiếng Pháp jurer
🇩🇪 Tiếng Đức schwören
🇷🇺 Tiếng Nga клясться кля́сться · поклясться покля́сться
🇹🇭 Tiếng Thái สาบาน sǎa-baan
🇮🇹 Tiếng Ý giurare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thề"

Cấu tạo âm tiết

thềâm đầu th · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.