thẻ
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɛ˧˩] · Huế [tʰɛ˧˨] · Sài Gòn [tʰɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.
- Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre.
- Cắm thẻ nhận ruộng.
- Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ).
- Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.
- Thẻ nhà báo.
- Thẻ đọc sách ở thư viện.
- Thẻ cử tri.
- (Kết hợp hạn chế) . Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre.
- Thẻ hương.
- Thẻ mạ.
- Thẻ xương sườn.
- Đường thẻ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 矢.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thẻ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | card · tag |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 札 さつ · カード |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 카드 kadeu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la carte · le jeton |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | карта ка́рта · карточка ка́рточка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บัตร bàt · การ์ด kàat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la carta · la scheda · la tessera |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thẻ"
thẻ nhớThiết bị ngoại vi dùng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị cầm tay như máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại di động.tôm thẻLoại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tôm đất, chân màu trắng, 6 đốt dáng thon dài.thẻ bàiThẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan.thỏ thẻTừ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương.thẻ rồngChỉ cái đồng hồ.thẻ ngàMiếng ngà có ghi chức tước quan lại đeo trước ngực.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.