Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thẻ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɛ˧˩] · Huế [tʰɛ˧˨] · Sài Gòn [tʰɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.
    • Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre.
    • Cắm thẻ nhận ruộng.
    • Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ).
  2. Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.
    • Thẻ nhà báo.
    • Thẻ đọc sách ở thư viện.
    • Thẻ cử tri.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre.
    • Thẻ hương.
    • Thẻ mạ.
    • Thẻ xương sườn.
    • Đường thẻ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 矢.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thẻ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh card · tag
🇯🇵 Tiếng Nhật 札 さつ · カード
🇰🇷 Tiếng Hàn 카드 kadeu
🇫🇷 Tiếng Pháp la carte · le jeton
🇷🇺 Tiếng Nga карта ка́рта · карточка ка́рточка
🇹🇭 Tiếng Thái บัตร bàt · การ์ด kàat
🇮🇹 Tiếng Ý la carta · la scheda · la tessera

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thẻ"

Cấu tạo âm tiết

thẻâm đầu th · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.