thẻ nhớ

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị ngoại vi dùng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị cầm tay như máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại di động.
    • Thẻ nhớ Sony.

"thẻ nhớ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh memory card

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thẻâm đầu th · vần e · thanh hỏi
nhớâm đầu nh · vần ơ · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thẻ nhớ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.