thê
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰe˧˧] · Huế, Sài Gòn [tʰej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vợ (cũ).
- Năm thiếp bảy thê.
Câu ví dụ thêm
- Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.Fadil couldn't marry a woman who wasn't Muslim.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thê"
凄thê睇thê, đê, đệ, thế萋thê郪thê齌thê, tễ, tề, tê梯thê, đệ恓thê, tê, tây棲thê, tê淒thê, thiến栖thê, tê, tây妻thê, thế悽thê銻thê, đễ, đệ睇thê, đê栖thê, tê
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thê" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Verlobte |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คู่หมั้น khûu-mân |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thê"
tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.thê nhiVợ và con.thê lương(Văn chương) Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.thê thảmĐau thương và buồn thảm đến tột cùng.đa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.lưỡng thêNói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước.Vọng ThêMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.thỏa thêxem thỏa thuêthê tửVợ con (cũ).thảm thê.phu thê(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế) . Vợ chồng. Nghĩa phu thê.thê thiếpVợ chính và vợ hầu (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.