Danh từ
- Thẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan.
- Lính mang thẻ bài của tri huyện đi đòi các lí trưởng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thẻ bài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.