体
thểHán Việt · Nôm
bảnHán Việt
bổnHán Việt
thấyNôm
thẻNôm
thâyNôm
thảyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F53
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thể — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thể" · âm tiết thể
- bản — Hán Việt. Chữ cùng âm "bản" · âm tiết bản
- bổn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bổn" · âm tiết bổn
- thấy — Nôm. Chữ cùng âm "thấy" · âm tiết thấy
- thẻ — Nôm. Chữ cùng âm "thẻ" · âm tiết thẻ
- thây — Nôm. Chữ cùng âm "thây" · âm tiết thây
- thảy — Nôm. Chữ cùng âm "thảy" · âm tiết thảy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 体 theo lối Nôm
thấyNhận biết được bằng mắt nhìn.thẻMảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.thểTrạng thái.thâyXác người.thảyTất cả.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
body; group, class, body, unit; inferior
Giản thể và phồn thể
Chữ 体 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thể"
Chữ khác cũng đọc là "bản"
Chữ khác cũng đọc là "bổn"
Chữ khác cũng đọc là "thấy"
Chữ khác cũng đọc là "thẻ"
Chữ khác cũng đọc là "thây"
Chữ khác cũng đọc là "thảy"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 体
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 体 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 体 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).