thảy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "thay"
"thảy" là một từ
Phó từ. Tất cả. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thảy"
Từ có "thảy" ở sau
hết thảyTất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào.thảy thảyHết tất cả, mọi người, mọi việc, mọi vật.cả thảyTất cả; Tổng cộng.tất thảy(nhưng thường chỉ nói về người)
Cùng vần "ay", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.