tất thảy

Đại từ
Đại từ
  1. (nhưng thường chỉ nói về người)
    • Tất thảy mọi người đều đi.
    • Ông cụ có tất thảy 6 người con.

Cấu tạo âm tiết

tấtâm đầu t · vần ât · thanh sắc
thảyâm đầu th · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tất thảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.