Đại từ
- (nhưng thường chỉ nói về người)
- Tất thảy mọi người đều đi.
- Ông cụ có tất thảy 6 người con.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tất thảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.