sảy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "say"
"sảy" là một từ
Động từ. Làm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sảy"
sảy chú bú dìSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy mẹ bú dìTình thân.sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
Từ có "sảy" ở sau
sàng sảySàng và sảy nói chung.hết sảy(Phương ngữ, khẩu ngữ)rôm sảyRôm nói chung.cái sảy nảy cái ungNhững cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.
Cùng vần "ay", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.