cái sảy nảy cái ung

Cụm từ
Cụm từ
  1. Những cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.

Cấu tạo âm tiết

cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc
sảyâm đầu s · vần ay · thanh hỏi
nảyâm đầu n · vần ay · thanh hỏi
cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc
ungâm đầu (không) · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cái sảy nảy cái ung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.