Cụm từ
- Những cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.
Cấu tạo âm tiết
| cái | âm đầu c · vần ai · thanh sắc |
| sảy | âm đầu s · vần ay · thanh hỏi |
| nảy | âm đầu n · vần ay · thanh hỏi |
| cái | âm đầu c · vần ai · thanh sắc |
| ung | âm đầu (không) · vần ung · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cái sảy nảy cái ung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.