伯
báHán Việt · Nôm
báchHán Việt · Nôm
bácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F2F
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bá" · âm tiết bá
- bách — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bách" · âm tiết bách
- bác — Nôm. Chữ cùng âm "bác" · âm tiết bác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 伯 theo lối Nôm
bácAnh hay chị của cha hay của mẹ mình.báTước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.báchCây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
older brother; father's elder brother; senior male 'sire'; feudal rank 'count'
Chữ khác cũng đọc là "bá"
Chữ khác cũng đọc là "bách"
Chữ khác cũng đọc là "bác"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 伯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 伯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 伯 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).