耙
bàHán Việt
báHán Việt · Nôm
baHán Việt
bồNôm
bừaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8019
- Bộ thủ
- 耒 lỗi số 127
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bà — Hán Việt. Chữ cùng âm "bà" · âm tiết bà
- bá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bá" · âm tiết bá
- ba — Hán Việt. Chữ cùng âm "ba" · âm tiết ba
- bồ — Nôm. Chữ cùng âm "bồ" · âm tiết bồ
- bừa — Nôm. Chữ cùng âm "bừa" · âm tiết bừa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 耙 theo lối Nôm
báTước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.bừaNông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.bồ(Cũ; vch.) .
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rake
Chữ khác cũng đọc là "bà"
Chữ khác cũng đọc là "bá"
Chữ khác cũng đọc là "ba"
Chữ khác cũng đọc là "bồ"
Chữ khác cũng đọc là "bừa"
Chữ cùng bộ 耒
耒lỗi耗hao耨nậu耕canh耜cử𦓿gầy耖sáo𦓤lỗi耔tỉ耘vân耚bà耞gia耡trợ耤tịch耦ngẫu𦔙cấy𦓨cử耝thư耟hốc䎬bá耧lâu耩giảng耪bảng𦔐vân耬lâu䎱bá耲hoài
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 耙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 耙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).