粑
baHán Việt · Nôm
bàNôm
bãNôm
bảNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7C91
- Bộ thủ
- 米 mễ số 119
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ba — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ba" · âm tiết ba
- bà — Nôm. Chữ cùng âm "bà" · âm tiết bà
- bã — Nôm. Chữ cùng âm "bã" · âm tiết bã
- bả — Nôm. Chữ cùng âm "bả" · âm tiết bả
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 粑 theo lối Nôm
baHai cộng một hoặc bốn trừ một.bàNgười đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.bảThức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.bãPhần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bread, cake; tsamba (Tibetan barley bread)
Chữ khác cũng đọc là "ba"
Chữ khác cũng đọc là "bà"
Chữ khác cũng đọc là "bã"
Chữ khác cũng đọc là "bả"
Chữ cùng bộ 米
米mễ粗thô粉phấn精tinh粒lạp粘niêm糖đường糧lương糕cao粥chúc娄lâu糊hồ类loại糰đoàn糞phẩn糟tao糝tảm粪phẩn粮lương粓cam粦lân糁tám粜thiếu糶thiếu籽tử粃chuỷ畨phiên粞tê𥺊gạo𥻡mày
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 粑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 粑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).