米
Bộ thủ số 119 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mễ.
162 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+3 10+4 10+5 13+6 17+7 21+8 17+9 13+10 13+11 16+12 7+13 6+14 5+15 3+16 5+17 1+18 1+19 1+21 1+25 1
Chính bộ 1 chữ
+3 nét 10 chữ
+4 nét 10 chữ
+5 nét 13 chữ
+6 nét 17 chữ
粥chúc, dục粪phẩn, phấn粦lân, rền粞tê, tây粟thóc粤vạc粧trang粨bách粩cháo粬khúc𥹞dại𥹠đa𥹬khảo𥹯dồi粡đòng粢từ, tư𥹰lâu
+7 nét 21 chữ
粮lương𥺊gạo, cháo䊇bò粱lương粲sán, xán粳canh, ngạnh𥹵thóc𥹸bột𥺁trang𥺎bổi𥺐thính𥺑tấm𥺒thính𥺓lớ𥺕bã𥺖bã䊋trang粰phù, phu𥺆sền𥺏xôi𥺔xôi
+8 nét 17 chữ
+9 nét 13 chữ
+10 nét 13 chữ
+11 nét 16 chữ
糞phẩn, phẫn糟tao, đồn糝tảm, xưng糙tháo䊟mẳn䊡mẳn糜mi, my𥼕lép𥼖mẳn䊜đoàn䊠khí, khái䊢tương糚trang糡cưỡng糢mô, mạc糨cưỡng
+12 nét 7 chữ
+13 nét 6 chữ
+14 nét 5 chữ
+15 nét 3 chữ
+16 nét 5 chữ
+17 nét 1 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 1 chữ
+21 nét 1 chữ
+25 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).