糸
Bộ thủ số 120 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mịch.
642 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 2+1 2+2 6+3 24+4 52+5 57+6 68+7 62+8 80+9 77+10 53+11 57+12 34+13 27+14 13+15 11+16 3+17 6+18 1+19 4+21 3
Chính bộ 2 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 6 chữ
+3 nét 24 chữ
紅hồng, hường約ước, yêu紀kỉ, kỷ纤tiêm, khiên级cấp红hồng约yêu, ước纪kỉ, kỷ纶luân, quan紆vò, võ紇hạt, hụt紉nhận, nhẫn纫nhận, nhẫn䊷chài紂trụ紃xuyên, tuần紈hoàn, cưu纣trụ纩khoáng𥾒chài𥾘sợi䊹tiêm纨hoàn𥾗díu
+4 nét 52 chữ
級cấp, cụp納nạp, nép紙chỉ, giấy純thuần, chuẩn紋văn, hào索sách, sạch紛phân紗sa素tố紐néo紡phảng, phương紊vặn, vấn紥trát纯chuẩn, truy紧khẩn纬vị, vĩ纷phân纱sa纲cương纵tung, túng纸chỉ纳nạp紒kế, giấy紕bỉ, tỉ紟di, câm纰bỉ, bì𥾽bền, bận𥿁vương, vướng纹vấn, văn䋃mau紏củ紑phủ紓thư紖dẫn紘hoành, hoằng紜vân紝nhậm, nhẫm紞dư, đảm纭vân纮hoành, hoằng纴nhâm纼dẫn𥾛chặt𥾾buộc𥾿ngó𥿀vít𥿂tim䋁cảnh纻trữ纾thư𥾵phảng𥾺tung
+5 nét 57 chữ
細tế, tới終chung, rong累luỵ, loã組tổ紹chão, thiều絆bán, ban紫tử, tía紳thân, thang线tuyến组tổ细tế, tới织xí, chức终chung经kinh练luyện紮trát紺cam, cám𥿠vó, bố绍thiệu, thiệt紩trật, dao紬trừu, hông絁thi, the绅thân绉sô, trớ绊bán, bạn𥿕chòm, chụm𥿥sợi, xe䋎trán, đứt紨đào, thun紱phất, phạt紷lãnh紾khẩn, chẩn絀xuất, chuất絃huyền絅quynh, quýnh絋khoáng绀cám绂phất绌chuất, truất绐đãi𥿄giấy𥿗giấy𥿡nỉ𥿣chão𥿤khâu䋌kiên䋒thư紪thảo紲tiết, sế紵trữ紼phất紽đà紿đãi絇cù绁tiết, sế绋phất绎dịch
+6 nét 68 chữ
給cấp, cắp結kết, kiết統thống, thủng絲ty, ti絕tuyệt结kiết, kế絡lạc, rạc絨nhung絮trữ, nhứ给cấp絶tuyệt, tiệt𦀊dai, giây𦀎riết, rịt统thống绑nhung, bảng绝tuyệt絵hội, gối绕nhiễu绒nhung䋘truý, truỳ絎hàng, hạnh絏tiết, sế絖quang, khoáng絩thêu, nhiễu絳giáng, ráng絝khố絢tuân, huyền絪khổn, nhân绔khố绚huyến绘hội络lạc絍nhâm絓quái, quai絔bạch絚cắng, căng絤tuyến絥chỉ, phục絬thượt絭quyến絯ai絷trập绗hàng, hạnh绛giáng𥿺vòng𦀇kinh𦀌nhợ𦀍rách𦀏thuà𦀐chằng𦀑trói䋕nhâm䋖luột䋗kiên䋝anh䋞võng絘phang, đam絙căng絜kiết, hiệt絞giảo, hào絣phanh, bình絫luỹ絰điệt, chí绞hào, giảo𥿮vực, chức𥿳tế𦀅niền𦀋buông
+7 nét 62 chữ
經kinh, canh綁bang, bảng綉tú, thuà继kế绢quyên, quyến䋦mối, múi絺sì, suy綏tuy, thoả绣tú䋥lưới, lái绥tuy, thoả𦀚giềng, chiềng𦀴mạng, măng𦁂bận, bộn絹quyên, quyến絸kén絻vấn, miễn絼trẩn綀sư, thúc綂thống綃tiêu綅tiên, tiêm綆cảnh, ngạnh綈ác, đề綋hoành, hoằng綌khích綍phất綎đinh, diên綑khổn, hồn継bối, kế続tục綛nhẳng绤khích𦀖kép𦀗chức, xích𦀨nơ𦀪vá𦀫yếm𦀵chuỗi𦀹thun𦀺xe𦀻cải, cửi𦀼nối𦀽kết, kéo𦀾ràng𦀿vải𦁀nỗi, bối𦁁nuộc𦁅sô䋠bổ絛điều, thao絿cầu綇thu綕chức綖diên, tuyến綗quynh, quýnh绠cảnh绡tiêu绦thao绨đề𦀠thống𦈋thu
+8 nét 80 chữ
綠lục, luốc緊khẩn, cẩn綿men, mền綱cương, cáng網võng維duy綪tranh, khiếm綜tống, tông綴chuỗi綢thao, trừu綵thể, thái绳thằng, mẫn綺ỷ, khỉ绮ỷ, khỉ综tống, tông续tục维duy緒tự綾lăng, trăng緐bàn, bà绿lục绷băng, banh䋲thằng, thừng綝lâm, sâm綣quyển, cuộn綳băng, banh緍mẫn, mân绩tích𦁹rớ, dạ𦁿gò, gô綹lựu, lữu绪tự绺lựu, lữu綸luân, quan绸thao, trừu䋱lai, li䌽giẻ綟lệ綡kiềng綦kỳ, kì綧thuần綫tuyến綯đào綰quan, oản綷tuý, tối綻điện, trán綽xước, rước緅tưu, trâu緆tích, rợ緇chuy, truy緉lượng緎vực, tổng総tông, tổng緔thượng绰xước绽trán缁chuy, truy𦁢chằng𦁣go𦁸mạng𦁺món𦁻nịt𦁼may𦁽vướng緁tiệp緑lục䋫tranh綞thuỳ綩oản綼bích緋phi緌tuy, nhuy绫lăng绯phi绹đào绻quyển绾oản𦁉tuy, thoả𦁴thân𦁾ửng
+9 nét 77 chữ
練luyện, rịn線tuyến編biên緩hoãn, hoản緣duyên, duyến緬diến, miến缓hoãn, hoán缔đề, để緯vĩ, vị缕lâu, lũ编biên締đề, để緻trí緞đoạn緥bửu, bảo緷hồn, vận缅diến, miến缎đoạn緡mẫn, mân缗mẫn, mân缘duyến, duyên緝tập, khi䋻nắm䋼giềng緘giàm, giam緟trĩ, tròng緤tiết, tết緪cắng, căng緫thông, tông緰đầu緲dẻo緼ôn, uẩn縀đoạn縁duyên縂tổng縄thằng, mẫn縆đứt缂tiết, khách缃tương缄giam缇đề缉tập缊uân, ôn缋hối, hội缐tuyến缑câu缒truý, truỳ𦂈trủ𦂛the𦂼giậm𦂾dệt𦂿buộc𦃀chải䋹phúc, bức䋽bổng䌂ác緖tự緗tương緙tiết, khách緦ty, ti緧thu緱câu緸nhân緹đề緺oa, qua緾triền縃cần縇trường, trưởng缌ty, ti𦂁đỏi𦂌bổng𦂝tập𦂳khẩn𦂶ỷ𦂺ươm𦂻luốt𦂽đột
+10 nét 53 chữ
縣huyện, huyền縛phước縟nhục, nhọc縐trứu, trâu𦃾lượt, rịt缠triền縎cột, gút縒sai, rây縝trẩn, chẩn縦tung, túng𦄀mã, mớ𦄇nịt, niệt缛nhục縈uynh, oanh縉tấn縊ải縋truý, truỳ縍bang, bàng縏bàn縑kiêm縕uân, ôn縘hệ縚thao縜chẩn, vận縠hộc縢xước, đằng縧thao縨hoảng缙tấn缜chẩn缡li, ly缢ải缣kiêm缤tân𦃮gai𦃿vải𦄃chít𦄄quấn𦄅dệt𦄆may𦄈xuyến𬗰thuà𬗱mượt䌈tháp䌉cương䌊dao縌nghịch縗thôi缞thôi𦃂khẩn𦃐tao𦃯tói𦄁thùn
+11 nét 57 chữ
總tổng, tông繁phồn, bàn績tích縱tung, túng縮súc缪mâu, mục縷lâu, lũ繆mâu, mục繃băng, banh缩súc縿tham, sam𦄵dứt, dắt䌌dập, tập縸mắc, mộ繂luật, suất繄ế, y缦man, mạn缫tảo, sào𦄂dải, giải𦄻quắn, quấn缨anh縩sái, ập縪tất縯diễn縰sỉ, li縳truyện, phọc縴khiên, khiến縶trập, chấp縹phiếu, phiêu縺len縻mi, my繀tối繅tảo, sào繇do, lựu繍tú缥phiếu, phiêu𦄌chắp𦄓xâu𦄞vấn𦄠nút𦄣cuộn𦄴chài𦄶rìa𦄷thòng𦄹chão䌑kiên䌓phiền, phồn䌔ẩu縭li, ly縲luỵ, luy縵man, thao繊tiêm𦄉súc𦄘duyến, duyên𦄲súc𦄸xụng𦄺rắng
+12 nét 34 chữ
繞nhiễu, nhiu織chức, xí繡tú繚liễu, liêu繓trói, túi𦄾bọc, buộc繈cưỡng繏teo繐tuệ, huệ繒tắng, tăng繖tản繘quất, duật繛xước繠nhuỵ繤soạn, toản缭liễu缮thang, thiện缯tăng𦄼tua𦄿mặc, mắc𦅮tàn𦅯nhẳng𦅰đùm𦅱thuà𦅲vợt繕thiện繗ầm繙phan, phiên繜tôn繝nhàn, giản繢hối, hội𦅔mặc𦅭đũi𦅴vở
+13 nét 27 chữ
繩thằng, mẫn繳kiểu, chước繪hội, gói缴kiểu, chước繭kiển, kén繫hệ, kế繰thao, tảo繶ức, giấy缳hoàn, hoán缰cương繋hệ繦cưỡng繯hoàn, hoán繲giải, dải繵triền繷nũng, thiên繸toại, choại缲tảo, sào𦆆rèm𦆙sồi𦆚néo缱khiển繨đáp繮cương繹dịch, gịt𦆈huề𦆎dịch
+14 nét 13 chữ
+15 nét 11 chữ
+16 nét 3 chữ
+17 nét 6 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 4 chữ
+21 nét 3 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).