Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

糸

Bộ thủ số 120 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mịch.

642 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 糸: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 米 · Bộ 缶 →

Chính bộ 2 chữ

+1 nét 2 chữ

+2 nét 6 chữ

+3 nét 24 chữ

+4 nét 52 chữ

+5 nét 57 chữ

+6 nét 68 chữ

+7 nét 62 chữ

+8 nét 80 chữ

+9 nét 77 chữ

+10 nét 53 chữ

+11 nét 57 chữ

+12 nét 34 chữ

+13 nét 27 chữ

+14 nét 13 chữ

+15 nét 11 chữ

+16 nét 3 chữ

+17 nét 6 chữ

+18 nét 1 chữ

+19 nét 4 chữ

+21 nét 3 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).