索
sáchHán Việt · Nôm
sạchHán Việt
tácHán Việt
xáchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7D22
- Bộ thủ
- 糸 mịch số 120
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sách — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sách" · âm tiết sách
- sạch — Hán Việt. Chữ cùng âm "sạch" · âm tiết sạch
- tác — Hán Việt. Chữ cùng âm "tác" · âm tiết tác
- xách — Nôm. Chữ cùng âm "xách" · âm tiết xách
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 索 theo lối Nôm
sáchMột loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.xáchCầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
large rope, cable; rules, laws; to demand, to exact; to search, inquire; isolated
Chữ khác cũng đọc là "sách"
Chữ khác cũng đọc là "sạch"
Chữ khác cũng đọc là "tác"
Chữ khác cũng đọc là "xách"
Chữ cùng bộ 糸
給cấp級cấp結kết細tế納nạp紙chỉ終chung紅hồng經kinh約ước練luyện總tổng綠lục緊khẩn紀kỉ繞nhiễu繁phồn統thống線tuyến純thuần累luỵ絲ty綿men繩thằng組tổ織chức紋văn綱cương續tục絕tuyệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 索
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 索 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).