𱦉
lịchHán Việt
sạchNôm
ráchNôm
láchNôm
rạchNôm
Chữ Nôm Có âm Hán Việt U+31989
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng H
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng H. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lịch — Hán Việt. Chữ cùng âm "lịch" · âm tiết lịch
- sạch — Nôm. Chữ cùng âm "sạch" · âm tiết sạch
- rách — Nôm. Chữ cùng âm "rách" · âm tiết rách
- lách — Nôm. Chữ cùng âm "lách" · âm tiết lách
- rạch — Nôm. Chữ cùng âm "rạch" · âm tiết rạch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Biến thể của .
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𱦉 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "lịch"
Chữ khác cũng đọc là "sạch"
Chữ khác cũng đọc là "rách"
Chữ khác cũng đọc là "lách"
Chữ khác cũng đọc là "rạch"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𱦉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𱦉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𱦉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).