rạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rach"
"rạch" là một từ
Danh từ, Động từ. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rạch"
rạch ròiRành mạch, rõ ràng.Rạch GiáMột thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Rạch SỏiMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.rạch mặt ăn vạTự tổn thương thân thể để mưu cầu cái lợi bên ngoài.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.