ạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ach"
Từ có "ạch" ở sau
ì ạchTừ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.ậm ạchMô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.ì à ì ạchNhư ì ạch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ọc ạchNói tiếng chuyển động trong bụng khi ăn không tiêu.ậm à ậm ạch(nhưng ý mức độ nhiều)
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.