Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ậm ạch

Tính từ
Tính từ
  1. Mô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.
    • Một vài học sinh ậm ạch bước đi.
    • Chiếc xe ngựa di chuyển ậm ạch.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "ậm ạch"

Cấu tạo âm tiết

ậmâm đầu (không) · vần âm · thanh nặng
ạchâm đầu (không) · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ậm ạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.