Tính từ
- Mô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.
- Một vài học sinh ậm ạch bước đi.
- Chiếc xe ngựa di chuyển ậm ạch.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "ậm ạch"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ậm ạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.