Từ bắt đầu bằng "ậ" (7 từ)
ậm oẹ(Ít dùng) Từ mô phỏng tiếng nói bị cản từ trong cổ họng, trầm và nghe không rõ.ậm à ậm ạch(nhưng ý mức độ nhiều)ậm à ậm ừKhông để tâm việc gì trước mắt.ậm ạchMô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.ậm ừGật gù cho qua việc mình ít màng.ậm ựcẤm ức lắm.ậpĐến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều.