ậm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "âm"
Từ bắt đầu bằng "ậm"
ậm ạchMô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.ậm ựcẤm ức lắm.ậm oẹ(Ít dùng) Từ mô phỏng tiếng nói bị cản từ trong cổ họng, trầm và nghe không rõ.ậm à ậm ạch(nhưng ý mức độ nhiều)ậm ừGật gù cho qua việc mình ít màng.ậm à ậm ừKhông để tâm việc gì trước mắt.
Từ có "ậm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.