Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gậm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
âmvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "gâm"

"gậm" là một từ

Danh từ, Động từ. xem gầm Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gậm"

Cùng vần "âm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.