rậm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "râm"
"rậm" là một từ
Tính từ. Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rậm"
rậm rịchTừ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người.rậm lờiDài dòng, lắm điều.rậm rìNói những cây thấp mọc chen khít với nhau.rậm râuCó nhiều râu.
Từ có "rậm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.