râm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "râm"
"râm" là một từ
Danh từ. Không có bóng nắng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "râm"
râm ran(Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.râm bụtCây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dài ở giữa, thường trồng làm cảnh hay làm hàng rào.
Từ có "râm" ở sau
bóng râmChỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu.kính râmKính có màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác là trời râm mát.rỗ hoa râmBệnh mụn chi chít ở mặt và cổ.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.