trâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "trâm"
"trâm" là một từ
Danh từ. Đồ trang sức dùng để cài chặt mái tóc phụ nữ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trâm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trâm"
trâm gẫy bình tan(Văn chương) Chỉ cuộc tình duyên tan vỡ.trâm anhCái trâm gài đầu và cái dải mũ. Ngb. Nhà quyền quý trong xã hội phong kiến.trâm hốtTrâm cài và hốt cầm. Ngb. Quan lại.trâm gãy bình rơiÝ nói người đẹp đã chết.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.