Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trâm gẫy bình tan

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Văn chương) Chỉ cuộc tình duyên tan vỡ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Thơ Bạch Cư Dị, đời Đường: “Bình truỵ trâm chiết thị hà như, tự thiếp kim triêu dữ quân biệt.” (Cái cảnh bình rơi trâm gãy là thế nào? nó giống như cảnh biệt ly của thiếp với chàng buổi sáng nay).

Cấu tạo âm tiết

trâmâm đầu tr · vần âm · thanh ngang
gẫyâm đầu g · vần ây · thanh ngã
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
tanâm đầu t · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trâm gẫy bình tan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.