Định nghĩa
- (Văn chương) Chỉ cuộc tình duyên tan vỡ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Thơ Bạch Cư Dị, đời Đường: “Bình truỵ trâm chiết thị hà như, tự thiếp kim triêu dữ quân biệt.” (Cái cảnh bình rơi trâm gãy là thế nào? nó giống như cảnh biệt ly của thiếp với chàng buổi sáng nay).
Cấu tạo âm tiết
| trâm | âm đầu tr · vần âm · thanh ngang |
| gẫy | âm đầu g · vần ây · thanh ngã |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| tan | âm đầu t · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trâm gẫy bình tan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.