tan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tan"
"tan" là một từ
Động từ. (Chất rắn) Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tan"
tan nátBiến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.tan vỡỞ trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng).tan tácTan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.tan tànhVỡ nát tung ra.tan xương"Tan xương nát thịt" nói tắt. Tan xương nát thịt. Nói hy sinh đến cả tính mạng mình.
Từ có "tan" ở sau
hòa tanHoà tan.giòn tanDễ vỡ lắm.chất tanChất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.tiêu tanLàm tan đi mất; tan đi mất.trâm gẫy bình tan(Văn chương) Chỉ cuộc tình duyên tan vỡ.tình như giấc mộng tan(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.