tan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
anvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tan"

"tan" là một từ

Động từ. (Chất rắn) Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tan"

Từ có "tan" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.