hòa tan

Động từ
Động từ
  1. Hoà tan.
  2. Làm cho các phân tử của một chất nào đó tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thành một chất lỏng đồng tính. Hoà tan muối trong nước.

"hòa tan" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 溶かす とかす · 溶く とく · 溶ける とける

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
tanâm đầu t · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hòa tan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.