nhan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhan"
Từ bắt đầu bằng "nhan"
nhan đềTên nói lên nội dung chính của một tác phẩm, một luận văn.nhan sắcSắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.nhan nhảnNhiều lắm, chỗ nào cũng có.Nhan UyênHọc trò Khổng Tử. Xem Bầu Nhan Uyên.Nhan HồiTức Nhan Uyên. Xem Bầu Nhan Uyên.
Từ có "nhan" ở sau
hồng nhan bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.dung nhanVẻ đẹp của khuôn mặt.hồng nhan(Cũ; vch.) . Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp.Tử Lộ, Nhan UyênHai học trò giỏi của Khổng Tử, thuở nhỏ rất nghèo, Tử Lộ chỉ có một dây đai, Nhan Uyên chỉ có một bầu nước.long nhanMặt vua.hồng nhan bạc phận(ng1).thiên nhanMặt vua (cũ).Sử Hi NhanNhà sử học nổi tiếng cuối thời Trần.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.