Thành ngữ
- Nói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 紅顔薄命.
"hồng nhan bạc mệnh" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 自古紅顏多薄命 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 佳人薄命 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| hồng | âm đầu h · vần ông · thanh huyền |
| nhan | âm đầu nh · vần an · thanh ngang |
| bạc | âm đầu b · vần ac · thanh nặng |
| mệnh | âm đầu m · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "hồng nhan bạc mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.