ngan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
anvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngan"

"ngan" là một từ

Danh từ. Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngan"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ngan"

Cùng vần "an", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.